Học nhanh nhất 16 tiền tố trong tiếng Nhật N2 bài 31

Tiền tố trong tiếng Nhật thường dựa vào ý nghĩa của các Hán tự rất quen thuộc mà tạo thành. Cùng Kosei ghi nhớ các từ vựng tiếng Nhật N2 có chứa tiền tố thường gặp nhé!


>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018
>>> 40 đề thi thử JLPT N2
                                   

Bài 31

Tiền tố
Thuộc làu 16 tiền tố trong từ vựng tiếng Nhật N2 -  Bài 31

不~ =~ではない
BẤT
Không
不可能(な)ふかのうKhông thể nào, không có khả năng
不愉快(な)ふゆかいKhông vui vẻ, khó chịu
不必要(な)ふひつようKhông cần thiết
不健康(な)ふけんこうKhông khỏe mạnh
無~ =~がない
Không có
無差別むさべつKhông phân biệt
無関心(な)むかんしんKhông quan tâm
無関係(な)むかんけいKhông liên quan
無意識むいしきVô ý thức
非~ =~ではない
PHI
Không, ngoài
非常識(な)ひじょうしきThiếu kiến thức thường thức, vô văn hóa
非公開ひこうかいKhông công khai
非科学的(な)ひかがくてきPhi khoa học, không có tính khoa học
非公式ひこうしきKhông chính thức, không theo quy định
未~ =まだ~していない
VỊ
Chưa...
未完成みかんせいChưa hoàn thành
未解決みかいけつChưa được giải quyết
再~ =もう一度~する
TÁI
Lại, một lần nữa
再出発(する)さいしゅっぱつKhởi đầu mới, tái xuất phát
再認識(する)さいにんしきTái nhận thức
再生産(する)さいせいさんTái sản xuất
再開発(する)さいかいはつTái phát triển
超~ =非常に(程度が激しい)
SIÊU
Hơn bình thường
超満員ちょうまんいんRất đông người
超特急ちょうとっきゅうSiêu tốc
超小型ちょうこがたSiêu nhỏ
超忙しいちょういそがしいRất bận rộn
高~ =高い~ x 低~
CAO
Cao
高カロリーこうカロリーHàm lượng ca-lo cao
高収入こうしゅうにゅうThu nhập cao
高気圧こうきあつVùng khí áp cao
名~ =有名な
DANH
Nổi tiếng
名場面めいばめんCảnh phim nổi tiếng
名女優めいじょゆうNữ nghệ sĩ nổi tiếng
名演奏めいえんそうMàn diễn tấu nổi tiếng
全~ =~全体・全ての~
TOÀN
Toàn bộ, tất cả
全世界ぜんせかいToàn thế giới, khắp thế giới
全日本ぜんにほんKhắp Nhật Bản
全学生ぜんがくせいTất cả học sinh
全責任ぜんせきにんChịu trách nhiệm hoàn toàn
総~ =全部あわせた~
TỔNG
Tổng cộng
総人数そうにんずうTổng dân số
総収入そうしゅうにゅうTổng thu nhập
各~ =それぞれの~
CÁC
Mỗi
各クラスかくクラスMỗi lớp
各家庭かくかていMỗi gia đình
長~ =長く~
TRƯỞNG
Dài
長持ち(する)ながもちBền chặt, giữ lâu
長生き(する)ながいきSống lâu
長話(する)ながばなしCâu chuyện dài
長電話(する)ながでんわCuộc điện thoại dài
現~ =今の~
HIỆN
Của hiện tại
現社長げんしゃちょうGiám đốc hiện nay
現大臣げんだいじんThủ tướng hiện nay
前~ =すぐ前の~
TIỀN
Phiên bản cũ, liền trước phiên bản hiện tại
前社長ぜんしゃちょうGiám đốc đời trước
前大臣ぜんだいじんThủ tướng đời trước
元~ =もとの~
NGUYÊN
元社長もとしゃちょうGiám đốc cũ
元大臣もとだいじんThủ tướng cũ
故~ =亡くなった~
CỐ
Đã qua đời, đã khuất
故田中社長こたなかしゃちょうCố giám đốc Tanaka
故田中大臣こたなかだいじんCố thủ tướng Tanaka
副~ =第2番目の~
Phó
Người đứng thứ hai
副社長ふくしゃちょうPhó giám đốc
副大臣ふくだいじんPhó thủ tướng
副作用ふくさようTác dụng phụ


Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về đất nước Nhật Bản nhé:

>>>Đúc kết sự thật về trang phục truyền thống Kimono Nhật Bản, bạn có biết?

>>>Chuyện lạ có thật: Ngủ gật là một nét văn hóa đáng khen ở Nhật Bản
Học nhanh nhất 16 tiền tố trong tiếng Nhật N2 bài 31 Học nhanh nhất 16 tiền tố trong tiếng Nhật N2 bài 31 Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 2.11.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.