Hậu tố trong tiếng Nhật viết bằng Hán tự

Học từ vựng tiếng Nhật N2


>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018
>>> 40 đề thi thử JLPT N2
                                   

Bài 32

Hậu tố là viết bằng Hán tự

Học nhanh từ vựng N2 - Bài 32: 14 Hậu tố Nhật viết bằng Hán tự

1・お金 - Tiền
~金・~きん
KIM

入学金にゅうがくきんPhí nhập học
売上金うりあげきんDoanh thu
奨学金しょうがくきんHọc bông
~料・~りょう
LIỆU

授業料じゅぎょうりょうHọc phí
運送料うんそうりょうPhí vận chuyển
入場料にゅうじょうりょうPhí vào cửa
拝観料はいかんりょうPhí thăm quan
~費・~ひ
PHÍ

宿泊費しゅくはくひPhí chỗ ở
生活費せいかつひPhí sinh hoạt
交通費こうつうひPhí đi lại, giao thông
医療費いりょうひPhí trị liệu
~代・~だい
ĐẠI

本代ほんだいTiền mua sách
電気代でんきだいTiền điện thoại
修理代しゅうりだいPhí sửa chữa
バス代バスだいTiền đi xe bus
~賃・~ちん
NHẪM

借り賃かりちんTiền thuê
貸し賃かしちんTiền cho thuê
電車賃でんしゃちんTiền đi tàu điện
手間賃てまちんTiền lương phải trả

2・範囲 - Phạm vi
~内・~ない
NỘI

時間内に書き終えるじかんないにかきおえるPhải viết xong trong một khoảng thời gian
予算に収まるよさんにおさまるSắp xếp phù hợp với ngân sách
期限内に支払うきげんないにしはらうThanh toán trong thời hạn
~外・~がい
NGOẠI

予想外の結果よそうがいのけっかKết quả ngoài dự tính
範囲外の問題はんいがいのもんだいCâu hỏi ngoài phạm vi cho trước
時間外労働じかんがいろうどうLàm ngoài giờ

3.様子・印象 - Dáng vẻ, ấn tượng
~的・~てき
ĐÍCH

代表的な映画だいひょうてきなえいがMột bộ phim tiêu biểu
比較的大きいひかくてきおおきいTương đối lớn
日常的な出来事にちじょうてきなできごとMột sự kiện thường ngày
進歩的な考えしんぽてきなかんがえMột ý tưởng có tiến bộ
~風・~ふう
PHONG

サラリーマン風の男Salaryman-ふうのおとこNgười con trai trông như một doanh nhân
西洋風の建物せいようふうのたてものTòa nhà theo phong cách phương Tây
関西風の味付けかんさいふうのあじつけMón ăn hương vị Kansai
~感・~かん
CẢM

立体感のある絵りったいかんのあるえBức tranh có hiệu ứng 3D
開放感を味わうかいほうかんをあじわうCảm nhận sự tự do
存在感がある人そんざいかんがあるひとNgười đàn ông có cảm giác tồn tại mạnh mẽ (nổi bật)

4.性質 - Tính chất
~性・~せい
TÍNH

安全性を確かめるあんぜんせいをたしかめるĐảm bảo an toàn
可能性を試すかのうせいをためすThử nghiệm tính khả thi
植物性の油しょくぶつせいのあぶらDầu thực vật
~製・~せい
CHẾ

日本製のカメラにほんせいのかめらMáy ảnh sản xuất bởi Nhật Bản
スチール製の机Steel-せいのつくえChiếc bàn làm từ chất liệu thép

5・その他 - Khác
~化・~か
HÓA

経営の合理化けいえいのごうりかHợp lý hóa, tối ưu việc kinh doanh
高齢化こうれいかGià hóa (dân số, xã hội…)
少子化しょうしかTi lệ sinh thấp đi
機械化きかいかCơ khí hóa
~目・~め
MỤC

季節の変わり目きせつのかわりめSự thay đổi thời tiết
ズボンの折り目ずぼんのおりめNếp gấp trên chiếc quần
見た目が悪いみためがわるいNhìn không đẹp, bề ngoài không đẹp

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm về Tiếng Nhật nhé:



Hậu tố trong tiếng Nhật viết bằng Hán tự Hậu tố trong tiếng Nhật viết bằng Hán tự Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 4.11.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.