Hậu tố trong tiếng Nhật viết bằng Hán tự
Học từ vựng tiếng Nhật N2
>>> 40 đề thi thử JLPT N2
Bài 32
Hậu tố là viết bằng Hán tự

1・お金 - Tiền
~金・~きん
|
KIM
| |
| 入学金 | にゅうがくきん | Phí nhập học |
| 売上金 | うりあげきん | Doanh thu |
| 奨学金 | しょうがくきん | Học bông |
~料・~りょう
|
LIỆU
| |
| 授業料 | じゅぎょうりょう | Học phí |
| 運送料 | うんそうりょう | Phí vận chuyển |
| 入場料 | にゅうじょうりょう | Phí vào cửa |
| 拝観料 | はいかんりょう | Phí thăm quan |
~費・~ひ
|
PHÍ
| |
| 宿泊費 | しゅくはくひ | Phí chỗ ở |
| 生活費 | せいかつひ | Phí sinh hoạt |
| 交通費 | こうつうひ | Phí đi lại, giao thông |
| 医療費 | いりょうひ | Phí trị liệu |
~代・~だい
|
ĐẠI
| |
| 本代 | ほんだい | Tiền mua sách |
| 電気代 | でんきだい | Tiền điện thoại |
| 修理代 | しゅうりだい | Phí sửa chữa |
| バス代 | バスだい | Tiền đi xe bus |
~賃・~ちん
|
NHẪM
| |
| 借り賃 | かりちん | Tiền thuê |
| 貸し賃 | かしちん | Tiền cho thuê |
| 電車賃 | でんしゃちん | Tiền đi tàu điện |
| 手間賃 | てまちん | Tiền lương phải trả |
2・範囲 - Phạm vi
~内・~ない
|
NỘI
| |
| 時間内に書き終える | じかんないにかきおえる | Phải viết xong trong một khoảng thời gian |
| 予算に収まる | よさんにおさまる | Sắp xếp phù hợp với ngân sách |
| 期限内に支払う | きげんないにしはらう | Thanh toán trong thời hạn |
~外・~がい
|
NGOẠI
| |
| 予想外の結果 | よそうがいのけっか | Kết quả ngoài dự tính |
| 範囲外の問題 | はんいがいのもんだい | Câu hỏi ngoài phạm vi cho trước |
| 時間外労働 | じかんがいろうどう | Làm ngoài giờ |
3.様子・印象 - Dáng vẻ, ấn tượng
~的・~てき
|
ĐÍCH
| |
| 代表的な映画 | だいひょうてきなえいが | Một bộ phim tiêu biểu |
| 比較的大きい | ひかくてきおおきい | Tương đối lớn |
| 日常的な出来事 | にちじょうてきなできごと | Một sự kiện thường ngày |
| 進歩的な考え | しんぽてきなかんがえ | Một ý tưởng có tiến bộ |
~風・~ふう
|
PHONG
| |
| サラリーマン風の男 | Salaryman-ふうのおとこ | Người con trai trông như một doanh nhân |
| 西洋風の建物 | せいようふうのたてもの | Tòa nhà theo phong cách phương Tây |
| 関西風の味付け | かんさいふうのあじつけ | Món ăn hương vị Kansai |
~感・~かん
|
CẢM
| |
| 立体感のある絵 | りったいかんのあるえ | Bức tranh có hiệu ứng 3D |
| 開放感を味わう | かいほうかんをあじわう | Cảm nhận sự tự do |
| 存在感がある人 | そんざいかんがあるひと | Người đàn ông có cảm giác tồn tại mạnh mẽ (nổi bật) |
4.性質 - Tính chất
~性・~せい
|
TÍNH
| |
| 安全性を確かめる | あんぜんせいをたしかめる | Đảm bảo an toàn |
| 可能性を試す | かのうせいをためす | Thử nghiệm tính khả thi |
| 植物性の油 | しょくぶつせいのあぶら | Dầu thực vật |
~製・~せい
|
CHẾ
| |
| 日本製のカメラ | にほんせいのかめら | Máy ảnh sản xuất bởi Nhật Bản |
| スチール製の机 | Steel-せいのつくえ | Chiếc bàn làm từ chất liệu thép |
5・その他 - Khác
~化・~か
|
HÓA
| |
| 経営の合理化 | けいえいのごうりか | Hợp lý hóa, tối ưu việc kinh doanh |
| 高齢化 | こうれいか | Già hóa (dân số, xã hội…) |
| 少子化 | しょうしか | Ti lệ sinh thấp đi |
| 機械化 | きかいか | Cơ khí hóa |
~目・~め
|
MỤC
| |
| 季節の変わり目 | きせつのかわりめ | Sự thay đổi thời tiết |
| ズボンの折り目 | ずぼんのおりめ | Nếp gấp trên chiếc quần |
| 見た目が悪い | みためがわるい | Nhìn không đẹp, bề ngoài không đẹp |
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm về Tiếng Nhật nhé:
Hậu tố trong tiếng Nhật viết bằng Hán tự
Reviewed by Tiếng Nhật Kosei
on
4.11.19
Rating:
No comments: