Từ vựng 4 mùa Nhật Bản: Xuân - Hạ

Mỗi mùa lại mang đến những cảm xúc khác nhau bởi khung cảnh đặc trưng mà nó mang lại, cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá xem người ta nói gì về mùa Xuân và Hạ qua bài sau nha!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


>>>Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Cáo con mua găng tay (手袋を買いに)

>>>Cách tra điểm JLPT 2019

Từ vựng 4 mùa Nhật Bản: Xuân - Hạ



  1. 立春(りっしゅん)(LẬP XUÂN): lập xuân
  2. 梅(うめ) (MAI): hoa mơ Nhật
  3. 桜(さくら)(ANH): hoa anh đào
  4. 桜前線(さくらぜんせん): biểu đồ dự báo lịch nở hoa anh đào
  5. 成人(せいじん)の日(ひ): Ngày lễ trưởng thành
  6. ひな祭(まつ)り: Lễ hội búp bê hina
  7. 桃(もも)の節句(せっく): Ngày lễ cho các bé gái
  8. ひな人形(にんぎょう): Búp bê hina
  9. 節分(せつぶん): lễ tiết phân, lập xuân
  10. 豆(まめ)まき: ném đậu (trong ngày lễ tiết phân)
  11. 彼岸(ひがん): Ngày thanh minh
  12. お墓参(はかまい)り: Tảo mộ
  13. お花見(はなみ): Đi ngắm hoa
  14. こどもの日(ひ): Ngày của trẻ em
  15. ゴールデンウイーク: Tuần lễ vàng
  16. 卒業式(そつぎょうしき): Lễ tốt nghiệp
  17. 新入生(しんにゅうせい): tân sinh viên
  18. 梅雨(つゆ): mùa mưa
  19. 梅雨入(つゆい)り: bước vào mùa mưa
  20. 入梅(にゅうばい): bước vào mùa mưa
  21. 入道雲(にゅうどうぐも): những đám mây lớn
  22. 朝顔(あさがお): cây bìm bìm
  23. ひまわり: hoa hướng dương
  24. カブトムシ: bọ cánh cứng
  25. セミ:con ve
  26. 七夕(たなばた): Lễ thất tịch
  27. たんざく: mảnh giấy để viết điều ước vào ngày thất tịch
  28. 織姫(おりひめ): Chức nữ
  29. 彦星(ひこぼし): Ngưu lang
  30. 天(あま)の川(がわ): Dải ngân hà
  31. 夏休(なつやす)み: Nghỉ hè
  32. 帰省(きせい): Về quê
  33. 海開(うみびら)き: việc mở bãi biển mùa hè
  34. 海水浴(かいすいよく): sự tắm biển
  35. 金魚(きんぎょ): cá vàng
  36. かき氷(ごおり): đá bào
  37. すいか: dưa hấu
Từ vựng 4 mùa Nhật Bản: Xuân - Hạ Từ vựng 4 mùa Nhật Bản: Xuân - Hạ Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 16.7.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.