12 cung hoàng đạo và tính cách đặc trưng trong tiếng Nhật - P2

Đâu là cung hoàng đạo của bạn?? cùng khám phá những tính cách của bạn qua bài học tiếng Nhật hôm nay nha!! Bắt đầu với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha!!




12 cung hoàng đạo và tính cách đặc trưng trong tiếng Nhật - P2



  1. 巨蟹宮(きょかにみや): Cung Cự giải
  2. 本能(ほんのう): Bản năng
  3. 気配(きくば)り: Ân cần, tỉ mỉ
  4. やわらかい:Dịu dàng
  5. 悲(かな)しい: Buồn bã
  6. 羨(うらや)ましい :Ghen
  1. 獅子宮(ししみや): Cung Sư Tử
  2. 自信(じしん):Tự tin
  3. 独立(どくりつ): Độc lập
  4. 向上心(こうじょうしん): Tham vọng
  5. 独断(どくだん): Độc đoán
  1. 処女宮(しょじょみや): Cung Xử nữ
  2. 実用(じつよう): Thực tế
  3. 細(こま)かい: Tỉ mỉ, chi tiết
  4. 気難(きむずか)しい : Khó tính
  5. 完璧主義(かんぺきしゅぎ): Chủ nghĩa hoàn hảo
  1. 天秤宮(てんびんみや): Cung Thiên bình
  2. 民主(みんしゅ): Dân chủ
  3. 易(やさ)しい: Dễ tính
  4. 愛想(あいそ): Hòa đồng
  5. 気(き)まぐれ: Hay thay đổi
  6. 軽薄(けいはく): Hời hợt
  1. 天蠍宮(てんさそりみや): Cung Thiên Yết
  2. 心酔(しんすい) : Đam mê
  3. てきぱき: Tháo vát
  4. 集中(しゅうちゅう): Tập trung
  5. 自慢(じまん): Tự mãn
  6. 疑(うたが)わしい: Nghi ngờ
  1. 人馬宮(じんばみや): Cung Nhân mã
  2. 楽観的(らっかんてき): Lạc quan
  3. 冒険的(ぼうけんてき): Thích phiêu lưu
  4. 率直(そっちょく): Thẳng thắn
  5. 軽率(けいそつ): Bất cẩn
  6. 無責任(むせきにん): Vô trách nhiệm


12 cung hoàng đạo và tính cách đặc trưng trong tiếng Nhật - P2 12 cung hoàng đạo và tính cách đặc trưng trong tiếng Nhật - P2 Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 5.7.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.