Từ tượng hình - từ tượng thanh tiếng Nhật - P2

Trong phần 2 này Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ cùng bạn khám các từ vựng mô phỏng chuyển động của sự vật nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


>>> Học tiếng Nhật qua chuyện ma Nhật Bản: トイレの花子さん ( Con ma Hanako trong nhà vệ sinh)

>>> Học tiếng Nhật qua bài hát オトノナルホウヘ→(Oto no naru hou e)

Từ tượng hình - từ tượng thanh tiếng Nhật - P2



Chủ đề


流れる

ちょろっとRí rách.ちょろっと出たきり水道の水が止まってしまった。
Dòng nước nhỏ rí rách chảy cho đến khi hết.
ちょろちょろỒ ồ, ầm ầm.谷間に小川がちょろちょろと流れていた.
Nước ở trong thung lũng cứ chảy ầm ầm ra.
ざあっとChảy xiết
(Dòng chảy nhanh và mạnh)
ざあっと雨が降ってきた。
Mưa như trút nước
ざあざあÀo àoホースで水をざあざあ流した。
Nước chảy ào ào trong đường ống.

落ちる

ころがる

ころころLông lốc ( lăn), Trùng trục ( béo tròn)…球がころころと転がる。
Quả bóng lăn lông lốc.
ごろんSự rơi tõm, tiếng trơi tõm猫が地面でごろんごろんする。
Con mèo rơi tõm xuống đất.
ごろごろLổn nhổn河原に石がごろごろする。
Bờ sông lổn nhổn sỏi đá.

曲がる

くにゃくにゃMềm dẻo針金をくにゃくにゃと曲げる。
Uốn cong dây thép một cách dễ dàng
ぐにゃぐにゃMềm yếu, mềm oặtチップス類がディップに浸してもぐにゃぐにゃにならない。
Loại dù nhúng vào nước cũng không bị mềm
くねくねGập về phía trước
くねくねと曲まがっている。
Cúi gập người về phía trước .
うねうね Ngoằn nghoèo, quanh co
うねうねと流ながれる川かわ
Dòng sông chảy quanh co .

揺れる

がたっと Thình lình 電車ががたっと揺れる。
Tàu điện bỗng thình lình lắc lư.
 がたがた Lẩy bẩy, lập cập 体ががたがた震える。
 ぐらっと Rung lắc ( máy móc hoạt động) 機体がぐらっと傾く。
Thân máy bay đột nhiên nghiêng lắc.
 ぐらぐら Bần bật/ Sùng sục… お湯ゆがぐらぐらする。
Nước sôi sùng sục
 ゆさゆさ Đung đưa  ドナルドの尻尾みたいにゆさゆさ揺れます。
Đung đưa như cái đuôi của chú vịt Donal.

回る

 くるりと Loanh quanh, xoay một vòng,… 彼女はスカートのすそをつまんでくるりと回った。
cô ta đã nâng vạt váy và quay một vòng
 くるくる Vòng quanh, cuộn tròn lại… くるくると働はたらく
làm việc như chong chóng
 ぐるぐる Vặn, xoắn, cuồn cuộn… 腕をぐるぐる回す
Vặn tay.


Cùng Kosei thưởng thức và học tiếng Nhật qua bài hát: >>> Học tiếng Nhật qua bài hát: 声を聞かせて (Big Bang)
Từ tượng hình - từ tượng thanh tiếng Nhật - P2 Từ tượng hình - từ tượng thanh tiếng Nhật - P2 Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 20.5.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.