Tên các loại thuốc thông dụng trong tiếng Nhật

Chủ đề topic này đặc biệt gửi đến các bạn đang học và làm việc tại Nhật Bản - bởi sẽ khó tránh những lúc ốm đau, bạn lại chỉ có 1 mình, hãy chuẩn bị tâm lý cho chuyện này! Cẩm nang sau từ Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giúp bạn!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


>>> Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt 3 phó từ「必ず」、「きっと」、「ぜひ」

>>> Từ vựng tiếng Nhật N3: Đất nước và Xã hội

Tên các loại thuốc thông dụng trong tiếng Nhật



  1. 頭痛薬(ずつうやく): Thuốc đau đầu
  2. 鎮痛剤(ちんつうざい): Thuốc giảm đau
  3. 睡眠薬(すいみんやく): Thuốc ngủ
  4. 解熱剤(げねつざい): Thuốc hạ sốt
  5. バンドエイド: băng cá nhân
  6. 目薬(めぐすり): Thuốc nhỏ mắt
  7. 湿布(しっぷ): Thuốc dán
  8. 整腸薬(せいちょうぐすり): Thuốc đường ruột
  9. 湿布薬(しっぷぐすり): Thuốc giảm sưng
  10. うがい薬(ぐすり): Nước súc miệng
  11. 軟膏(なんこう): Thuốc mỡ, thuốc bôi vết thương
  12. アスピリン: Thuốc aspirin
  13. 包帯(ほうたい): Băng vết thương
  14. アフラトキシン: Thuốc Aflatoxin
  15. 鎮静剤(ちんせいざい): Thuốc an thần
  16. 漢方薬(かんぽうやく): Thuốc bắc, thuốc Đông y
  17. 栄養剤(えいようざい): Thuốc bổ
  18. 風邪薬(かぜぐすり): Thuốc cảm
  19. 虫薬(むしぐすり): Thuốc giun
  20. 虫除(むしよ)け薬(ぐすり): Thuốc chống muỗi
  21. 解毒剤(げどくざい): Thuốc giải độc
  22. 咳薬(せきぐすり): Thuốc ho
  23. 抗生剤(こうせいざい): Thuốc kháng sinh
  24. 消毒薬(しょうどくやく): Thuốc khử trùng
  25. 麻酔薬(ますいやく): Thuốc gây mê
  26. ペニシリン: Thuốc Penicillin
  27. 鼻薬(はなぐすり): Thuốc nhỏ mũi
  28. 避妊薬(ひにんやく): Thuốc tránh thai


Tên các loại thuốc thông dụng trong tiếng Nhật Tên các loại thuốc thông dụng trong tiếng Nhật Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 13.5.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.