Giao tiếp tiếng Nhật tại cửa hàng kính
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei ghé thăm cửa hàng mắt kính và học những mẫu câu giao tiếp phổ biến tại đây nha!!!
>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: 正体のばれたキツネ
>>> Luyện thi JLPT N4: Tổng hợp mẫu ngữ pháp tiếng Nhật về Khuyên bảo, đề nghị
Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề
>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: 正体のばれたキツネ
>>> Luyện thi JLPT N4: Tổng hợp mẫu ngữ pháp tiếng Nhật về Khuyên bảo, đề nghị
Giao tiếp tiếng Nhật tại cửa hàng kính
1. Cắt mắt kính
A: めがねを作(つく)ってもらいたいんですか。
B: かしこまりました。まず視力(しりょく)を測(はか)りましょう。
A: Tôi muốn cắt kính.
B: Vâng, tôi hiểu rồi. Trước tiên để tôi đo thị lực cho bạn.
A: 見(み)えますか。
B: あまりよく見(み)えません。
A: Bạn có nhìn thấy không?
B: Tôi nhìn không rõ lắm.
2. Xem gọng kính
A: そのフレームを見(み)せてください。
B: はい、こちらですね。
A: 私(わたし)に似合(にあ)いますか。
B: エレガントでとてもお似合(にあ)いですよ。
A: Cho tôi xem cái gọng kính này.
B: Vâng. Của bạn đây.
A: Cái này có hợp với tôi không?
B: Nhìn nhã nhặn, rất hợp với bạn.
3. Hỏi giá
A: でもちょっと高(たか)いですね。もっと安(やす)いのはありませんか。
B: こちらはいかがですか。デザインがほぼ同(おな)じです。
A: Nhưng mà hơi đắt một chút. Có cái nào rẻ hơn không?
B: Cái này được không ạ? Thiết kế cũng gần giống nhau.
A: めがねケースはいからですか。
B: サービスとさせていただきます。
A: Hộp kính bao nhiêu tiền vậy?
B: Là dịch vụ đính kèm không mất tiền ạ.
4. Sửa kính
A: めがねを直(なお)してほしいのですが。
B: はい。ちょっと見(み)せてください。
A: 簡単(かんたん)に直(なお)りますか。
B: うん、少(すこ)し時間(じかん)がかかりますね。
A: Tôi muốn sửa cái kính này.
B: Vâng. Để tôi xem qua một chút.
A: Có dễ sửa không vậy?
B: Dạ. Tốn chút thời gian thôi ạ.
Giao tiếp tiếng Nhật tại cửa hàng kính
Reviewed by Tiếng Nhật Kosei
on
3.5.19
Rating:
Reviewed by Tiếng Nhật Kosei
on
3.5.19
Rating:

No comments: