Lạc vào vườn thú với tên hơn 60 loài động vật bằng tiếng Nhật

Có 1 điều đặc biệt là chúng ta rất thích đặt tên động vật, nhất là pet cưng bằng tiếng nước ngoài!! Và khi bạn kết hợp cái tên ấy với cách gọi tên các loài vật ấy trong tiếng Nhật, sẽ cho ra 1 từ khá thú vị!! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá cách gọi các loài động vật trong tiếng Nhật trước nha!!


Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


>>> Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N4 về mục đích

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: 忘れな草 - Wasurenagusa

Lạc vào vườn thú với tên hơn 60 loài động vật bằng tiếng Nhật



1. 動物 (どうぶつ) animal: động vật
2. 竜 (りゅう) Dragon: con rồng
3. 一角獣 (いっかくじゅう) Unicorn: kỳ lân, ngựa một sừng
4. 蟇蛙 (ひきがえる) Toad: con cóc
5. 蝙蝠 (こうもり) Bat: con dơi
6. アルマジロ Armadillo: Thú có mai, con Cingulata
7.ペンギン Penguin: chim cánh cụt
8. 蝸牛 (かたつむり) Snail: con ốc sên
10. 虫 (むし) Insects: côn trùng
11. 昆虫採集 (こんちゅうさいしゅう) Insect collecting: bộ sưu tập côn trùng
…………..
12. 益虫 (えきちゅう) Useful insects: côn trùng có ích
13. 蟻 (あり) Ant: con kiến
14. 蜂 (はち) Bee: con ong
15. 雀蜂 (すずめばち) Wasp/hornet: ong bắp cày
16. 蚊柱 (かばしら) Mosquito swarm: bầy muỗi
17. 蛍 (ほたる) Fire-fly: con đom đóm
18.毛虫 (けむし) Caterpillar: sâu bướm
19. 蝶々 (ちょうちょう) Butterfly: con bướm
20. 蛾 (が) Moth: bướm đêm
21. 幼虫 (ようちゅう) Chrysalis: ấu trùng
22. 蚯蚓 (みみず) Earth worm: giun đất
……………
23. 害虫 (がいちゅう) Pest bug: bọ có hại
24. 昆虫 (こんちゅう) Bug: côn trùng
25. 蚊 (か) Mosquito: con muỗi
26. 蜘蛛 (くも) Kumo: Spider: con nhện
27. 蚊屋 (かや) Mosquito net: bẫy muỗi
28. 蝿 (はえ) Fly: con ruồi
29. 蝉 (せみ) Cicada: con ve sầu
30. さみむし Earwig: con sâu tai
……………
31. 甲虫 (かぶとむし) Beetle: bọ cánh cứng
32. 油虫 (あぶらむし) Cockroach: con gián
33. 鈴虫 (すずむし) Buzzer bug: con ve, bọ ve
34. 蠍 (さそり) Scorpion: con bọ cạp
35. コオロギ koorogi: Cricket: con dế
36. ミミズ Fishworm: giun đất làm mồi câu cá
…………
37. 哺乳類 (ほにゅうるい) Mammalian: động vật có vú
38. 犬 (いぬ) Dog: con chó
39. 雌犬 (めすいぬ) Bitch: con chó cái
40. 番犬 (ばんけん) Watch-dog: chó giữ nhà
41. 猛犬 (もうけん) Savage dog: chó dại
42. 野犬 (やけん) Stray dog, ownerless dog: chó lạc, chó vô chủ
43. 猟犬 (りょうけん) Hound: chó săn
44. 犬歯 (けんし) dog-tooth_cuspid: răng nanh
45. 犬小屋 (いぬごや) Kennel: cũi chó
46. 狼 (おおかみ) Wolf: chó sói
47. 狐 (きつね) Fox: con cáo
…………….
48. 鼠 (ネズミ) Mouse / rat: con chuột
49. ハムスター Hamster: chuột đồng
50. カンガルー Kangaroo: chuột túi
51. モグテー mogura : Mole: chuột chũi
……………
52. 熊 (くま) Bear: con gấu
53. 白熊 (しろくま) Polar bear: gấu Bắc cực
54. パンダ Panda: gấu trúc
55. コアラ Koala: gấu túi
……………
56. 猿 (さる) Monkey: con khỉ
57. 野猿 (やえん) Wild monkey: khỉ hoang
58. ゴリラ Gorilla: con khỉ đột
59. オランウータン Orang-utan: con đười ươi
……………
60. 牛 (うし) Cattle: gia súc
61. 豚 (ぶた) Pig : con lợn
62. 猪 (いのしし) Wild boar: lợn rừng
……………
63. 牛 (うし) Cow: con bò
64. 雌牛 (めうし) heifer: con bò cái
65. 雄牛 (おうし) Bull: bò đực


Cùng Kosei học thêm 1 chủ điểm từ vựng nữa nha!! >>> (Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji thường thấy trên các phương tiện công cộng
Lạc vào vườn thú với tên hơn 60 loài động vật bằng tiếng Nhật Lạc vào vườn thú với tên hơn 60 loài động vật bằng tiếng Nhật Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 27.4.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.