35 từ vựng cần biết cho người muốn đi du học

Bạn đang có ý định đi du học Nhật Bản? Vậy thì hãy học ngay bộ từ vựng này nhé, chắc chắn sẽ rất có ích cho bạn đó ^^

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


>>> Tổng hợp những mẫu ngữ pháp N2 dễ học nhất (phần 3)

>>> Từ vựng tiếng Nhật về du lịch (Phần 3)


  1. 留学(りゅうがく)する:du học
  2. 留学生(りゅうがくせい):du học sinh
  3. 学績(がくせき)の成績(せいせき): thành tích học tập
  4. 恩賞(おんしょう): giải thưởng
  5. 願書(がんしょ): đơn xin nhập học
  6. 願書締(がんしょし)め切(き)り日(ひ): ngày hết hạn nộp đơn xin nhập học
  7. 願書(がんしょ)を出(だ)す: nộp đơn xin nhập học
  8. 〜からの 入学願書(にゅうがくがんしょ)を受(う)け取(と)る: nhận đơn xin nhập học từ
  9. 願書(がんしょ)の提出期限(ていしゅつきげん): thời hạn nộp đơn xin nhập học
  10. (〜への)願書(がんしょ)に 記入(きにゅう)する: điền vào đơn xin nộp học và gửi đến...
  11. 学士号(がくしごう): bằng cử nhân
  12. 奨学金(しょうがくきん): học bổng
  13. 奨学金(しょうがくきん)を申請(しんせい)する: xin học bổng
  14. 奨学生(しょうがくせい): Sinh viên có học bổng
  15. 特待生制度(とくたいせいせいど): Chế độ học bổng cho sinh viên
  16. 卒業証明書(そつぎょうしょうめいしょ): bằng tốt nghiệp
  17. 学歴(がくれき): bằng cấp
  18. 筆記試験(ひっきしけん): thi viết
  19. 面接(めんせつ):phỏng vấn
  20. 書類(しょるい): hồ sơ
  21. 推薦状(すいせんじょう):thư giới thiệu
  22. エッセイ: bài luận
  23.  パスボート: hộ chiếu
  24. 学資(がくし): học phí
  25. 内申書(ないしんしょ): học bạ
  26. 教授(きょうじゅ): giáo sư
  27. 保証人(ほしょうにん): người bảo lãnh
  28. ボランティア: tình nguyện
  29. 学期(がっき): học kỳ
  30. アルバイトをする: làm thêm
  31. 大学(だいがく):Đại học
  32. 博学(はくがく):Cao học
  33. 研究生(けんきゅうせい): Nghiên cứu sinh
  34. 専門学校(せんもんがっこう): Trường nghề
  35. 語学学校(ごがくがっこう): Trường tiếng

Cùng học tiếp các chủ đề từ vựng hữu ích nữa nhé: >>>Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Nhựa (Phần 1)

35 từ vựng cần biết cho người muốn đi du học 35 từ vựng cần biết cho người muốn đi du học Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 11.11.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.