Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P1)

Chắc chắn chằng ai bao giờ muốn thường xuyên ghé thăm bệnh viện và phải áp dụng những bài học từ vựng và ngữ pháp về Y tế @@
Nhưng đời mà... rất ít khi cần sử dụng nhưng khi những vấn đề xảy ra sự lúng túng sẽ càng khiến bạn bế tắc. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei "cắp nách" những từ vựng về Y tế sau nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


>>> Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản hàng ngày

>>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Dụng cụ nhà bếp



Từ vựng
Hiragana
Nghĩa
急病きゅうびょうBệnh đột ngột
看護師かんごしY tá 
食中毒しょくちゅうどくNgộ độc thức ăn
~に関する~にかんするLiên quan đến…
腹痛ふくつうĐau bụng
下痢げりTiêu chảy
救急車きゅうきゅうしゃXe cứu thương
救急外来きゅうきゅうがいらい   Phòng cấp cứu
補液ほえきTruyền nước(bù nước)
突然(の) とつぜん(の) Đột nhiên
自覚症状じかくしょうじょうCác triêu chứng 
リスト
Danh sách, danh mục

Gần đến lễ Halloween rồi, cùng học từ vựng về chủ đề hot này nhé: >>>Từ vựng tiếng Nhật về Halloween
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P1) Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P1) Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 28.10.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.