Học toán bằng tiếng Nhật
Bạn có biết các phép tính trong tiếng Nhật đọc như thế nào không? Hôm nay, cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học toán bằng tiếng Nhật nhé!!
>>> Thế giới ma quỷ đáng sợ trong truyền thuyết của Nhật Bản
>>> 17 cách thể hiện quan điểm sống bằng tiếng Nhật
Tiếp tục học một chủ đề mà chắc chắn bạn sẽ cần đó: >>>100 cách nói “tôi” trong tiếng Nhật (phần 1)
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
>>> Thế giới ma quỷ đáng sợ trong truyền thuyết của Nhật Bản
>>> 17 cách thể hiện quan điểm sống bằng tiếng Nhật
- 足し算 (たしざん: phép cộng): 1 + 1 = 2 1 たす 1 は 2
- 引き算 (ひきざん: phép trừ) : 5 – 3 = 2 5 ひく 3 は 2
- かけ算 (かけざん: phép nhân): 2*2 = 4 2 かける 2 は 4
- 割り算 (わりざん: phép chia): 5 : 2 = 2 dư 1 5 わる 2 は 2 あまり 1
- 3.14: さん てん いちよん (さん、てん、いしよん): 3 phẩy 14
- 2/3: 3 ぶんの : 2 phần 3
- 1:1 1 たい 1: tỷ lệ 1 : 1
- プラス : dấu cộng
- マイナス: dấu trừ
- イコール: dấu bằng
- 小数点 (しょうすうてん ): dấu thập phân
- 偶数 (ぐうすう ): Số chẵn
- 奇数 (きすう) : số lẻ
- 整数 (せいすう ): Số nguyên
- 少数 (しょうすう ): số thập phân
- 分数 (ぶんすう ) : phân số
- 一けたの数字 (ひとけたのすうじ ) : một chữ số
- 二けたの数字 (ふたけたのすうじ): hai chữ số
- 四捨五入 ( ししゃごにゅう): làm tròn số
- パーセント : phần trăm
Học toán bằng tiếng Nhật
Reviewed by Tiếng Nhật Kosei
on
23.10.19
Rating:
Reviewed by Tiếng Nhật Kosei
on
23.10.19
Rating:

No comments: