Bổ túc viết thư chuẩn Nhật: Lời kết cuối thư

Với những phương tiện hiện đại như ngày nay thì thư tay đang trở nên khan hiếm, nhưng có khi đó lại là điều hay, vì nếu bạn gửi 1 lá thư tay, chắc chắn sẽ để lại ấn tượng vô cùng tuyệt vời đó!! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu nha!

Chia sẻ

>>>Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Cây củ cải khổng lồ (おおきなかぶ )

>>>Từ vựng N2 - Bài 1: アパートを探しています (Tìm một căn hộ)

Bổ túc viết thư chuẩn Nhật: Lời kết cuối thư



II. Lời tựa kết thư ( P2)
Để tránh đột ngột khi kết thư và thể hiện thiện chí của mình, người Nhật thường rào đón cảm ơn trước hoặc gửi lời chào hỏi gia đình, dặn dò giữ gìn sức khỏe hay bày tỏ nguyện vọng được phúc đáp.

(1)お願いをする時の表現 – Khi nhờ vả việc gì
  • まずはお願いまで。
    Cảm ơn anh/chị trước.
  • 誠に勝手なお願いですが、よろしくお願いいたします。
    Chỉ là mong muốn cá nhân nhưng rất mong sẽ được anh giúp đỡ.
  • 宜しくお取り計らい下さいますよう、よろしくお願いいたします。
    Rất mong sẽ được ngài chiếu cố xem xét.

(2)相手先の家族へのあいさつ表現 – Gửi lời chào đến gia đình
  • ご家族の皆様によろしくお伝えください。
    Xin cho tôi phép tôi được gửi lời chào đến mọi người trong gia đình.
  • **様にくれぐれもよろしくお伝えください。
    Kính mong được gửi lời chào đến ngài **.

(3)相手先の健康を気づかう表現 – Nhắc nhở giữ gìn sức khỏe
  • **厳しき折、お体ご自愛ください。(注:**には「寒さ」「暑さ」かを入れます)
    Dạo này thời tiết khắc nghiệt, hy vọng anh/chị sẽ giữ gìn sức khỏe.
  • ご健康をお祈りしております。
    Chúc anh/chị có sức khỏe thật tốt.
  • お元気で。
    Mong anh/chị khỏe mạnh.
     
  • お寒さの折からお体をお大切に
    Giữ gìn sức khỏe nhé, trời lạnh đấy!

(4)返事をもらいたいときの表現 – Mong được phúc đáp
  • お返事お待ちしています。(注:相手と親しい場合)
    Chờ thư bạn/anh/chị.
  • お忙しいことと存じますが、お返事いたらければ幸いです。
    Dù biết anh/chị rất bận nhưng tôi sẽ vô cùng vui sướng nếu nhận được hồi âm.
  • 大変申し訳ありませんが、大至急お返事いただきたく、よろしくお願い致します。
    Dù biết thế này là phiền cho anh/chị, nhưng rất mong có thể nhận được hồi âm sớm.

Cùng Kosei khám phá thêm : >>> Giáo trình tiếng Nhật: Soumatome N2: Kanji và Từ vựng
Bổ túc viết thư chuẩn Nhật: Lời kết cuối thư Bổ túc viết thư chuẩn Nhật: Lời kết cuối thư Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 12.8.19 Rating: 5

No comments:

Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.